| ăn tiệc | đt. Ăn cỗ, dùng bữa long-trọng nhơn dịp vui: Ăn tiệc tùng. |
| ăn tiệc | - đgt. Dự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự: mời đi ăn tiệc Ngày thường mà ăn sang như ăn tiệc. |
| ăn tiệc | đgt. Dự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự: mời đi ăn tiệc o Ngày thường mà ăn sang như ăn tiệc. |
| ăn tiệc | đgt Dự một bữa tiệc: Được mời đi ăn tiệc nhưng không đi được. |
| ăn tiệc | đt. Bày bàn tiệc mời khách đến ăn. |
| ăn tiệc | Bày bàn tiệc mời tân-khách đến ăn. |
| Còn ai nữa ? Thảo muốn nhân câu nói của Loan để hỏi dò ý tứ Loan đối với Dũng , điều mà nàng vẫn muốn biết rõ từ hôm ăn tiệc mừng Loan. |
| Tính hay khoe của , ông huyện Khỏe , ngay ngày hôm sau , gửi luôn thiếp danh đi mời các khách quý đến ăn tiệc và "xem một hòn đá biết sụt sịt trong đêm". |
| Những người bảy mươi tuổi trở lên được thưởng tước một tư và cho ăn tiệc. |
| Ở nhà quần đùi áo cộc sao cũng được nhưng ra ngoài đường , không cần phải như aăn tiệcnhưng cũng phải sạch sẽ , tươm tất , điều đó khiến mình tự tin , thoải mái hơn , Lượng quan niệm. |
| Năm ngoái , trên đường đi aăn tiệcngười họ hàng bên quận Gò Vấp về , ông nhặt thêm miếng kính vỡ. |
| Một số người đang sử dụng iPhone X cũng cho biết , Face ID là một tính năng mới , đáng giá của iPhone X. Trong quá trình sử dụng cũng có một số trục trặc như khi người dùng trang điểm đi aăn tiệc, hoặc đang đắp mặt nạ dưỡng da thì iPhone X sẽ gặp khó khăn trong việc nhận diện khuôn mặt chủ máy. |
* Từ tham khảo:
- ăn tiền
- ăn tiền như rái
- ăn tiêu
- ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi
- ăn to đánh lớn
- ăn to làm lớn