| bà đẻ | Nh. Bà đỡ. |
| Bính đến phải nuốt nước mắt trao con cho bố mẹ bán đi thì mới tránh thoát những hình phạt quái ác không biết của ai , từ đời nào đã đặt ra để trừng trị những đàn bà đẻ hoang , và Bính mới mong được yên thân với cha mẹ. |
Đủ chín tháng mười ngày bà đẻ ra một cục thịt , tròn lông lốc , có đủ mắt , mũi , mồm , tai nhưng không có mình mẩy chân tay gì cả. |
| Cái ơn kia chưa trả được bao nhiều thì nay , thằng con tàn ác do bà đẻ ra đã chém sả xuống thân cô con gái làm ơn cho bà dạo nọ. |
| Đêm ấy người đàn bà đẻ đứa con trai ; vì nghĩ nó đẻ ở dưới xe , bèn đặt tên là thằng Xe. |
| Đã một lần bà tôi vẫy tôi lại , ôm tôi vào lòng xoa đầu nói : Ai đẻ màỷ Nhìn những miếng bánh kẹo thơm phức trong giấy bóng xanh đỏ ở tay bà tôi , tôi nũng nịu đáp : bà đẻ con. |
| Bà chép miệng : "Ðàn bà đẻ , ai cũng vậy. |
* Từ tham khảo:
- bà đỡ
- bà gia
- bà già
- bà già đi âm phủ
- bà già trầu
- bà hú