| bà gia | dt. Mẹ vợ hoặc mẹ chồng. |
| bà gia | dt Từ miền Nam chỉ mẹ vợ: Anh ấy đưa bà gia ra Bắc chơi. |
| bà gia | d. Mẹ vợ. |
Bà gì , bà gia? , bà gia Bà ra kẻ chợ , con ma bắt bà. |
Ở nhà , hai người vợ cũ của Chàng Ngược đến rủ : " Có muốn coi voi đánh nhau không? " " Không " " Có muốn coi gương lược đánh nhau không? " " Không " " Có muốn coi ông bà gia không? " " Kể từ khi về nhà chồng đến nay tôi chưa biết mặt mũi ông bà gia , cho đi với ". |
Mẹ là bà gia Từ hoàng hậu Lê thị , sinh ngày mồng 6 tháng 3 , năm Đại Trị thứ 4 , Tân Sửu (1361) , đến khi Duệ Tông đi đánh phương Nam rồi mất , được Nghệ Tông lập nên làm vua. |
| bà gianhập Tập đoàn Vingroup từ năm 2014 và đã , đang đảm nhiệm nhiều vị trí lớn như là Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Nam Hà Nội (Vinhome) , Chủ tịch HĐQT Công ty TNHH MTV Vincom Mega Mall Royal City , Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Việt Nam , Bà Thủy từng là cổ đông lớn của Vingroup và là em gái của bà Mai Hương Nội , Thành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc Vingroup. |
* Từ tham khảo:
- bà già
- bà già đi âm phủ
- bà già trầu
- bà hú
- bà kêu
- bà la sát