| ăn tái | đt. Ăn thịt vừa chín tái, không đợi chín: Thứ nhứt thịt bò dương tái, thứ nhì là gái đương tơ. (tng.). // (B) Đánh lại, rầy lại lần thứ nhì: Là hết đâu, thế nào về nhà nó cũng bị ăn tái lại lần nữa. |
| ăn tái | đgt. Ăn theo kiểu chỉ nhúng thức ăn sống (thịt, rau...) vào nước sôi để cho thức ăn vừa đủ nửa sống nửa chín rồi lấy ra ngay: Thứ nhất thit bò ăn tái, thứ nhì con gái đương tơ (tng.). |
| ăn tái | đgt 1. ăn thịt mới nhúng qua vào nước sôi hay mới thui qua, chưa chín hẳn: Ăn tái thịt bò. 2. Chắc là thắng ngay (thtục): Nó trêu anh chắc là sẽ bị anh ăn tái. |
| ăn tái | đt. Ăn thịt nửa sống, nửa chín: Thứ nhất thịt bò ăn tái, thứ nhì con gái đương tơ (T.ng). |
| ăn tái | đg. Ăn thịt mới nhúng qua vào nước sôi hay mới thui qua, chưa chín hẳn: Ăn tái thịt bò. |
| ăn tái | Ăn thịt bán sinh bán thục (Thịt dê, thịt bò): Thứ nhất thịt bò ăn tái, Thứ nhì con gái đương tơ (T-ng). |
| Tránh những món aăn tái, sống hay những món lạ mà bạn không chắc về độ an toàn của nó. |
| Trong thức aăn táisống chưa nhiều ký sinh trùng toxoplasmosis , nếu mẹ bầu ăn phải có thể gây sảy thai , thai chết lưu hoặc các biến chứng nguy hiểm , khó lường. |
| Cần chế biến kỹ , tuyệt đối không aăn tái, ăn sống hoặc nấu chín nguyên con mà không qua sơ chế , vệ sinh Trường hợp sau khi ăn côn trùng mà có biểu hiện khác thường như mệt mỏi , buồn nôn , mẩn ngứa cần đến ngay cơ sở y tế để được khám và điều trị kịp thời. |
| Nếu như nấu chín hoàn toàn thì có thể tiêu diệt được các loại vi khuẩn , nhưng nếu như người nào aăn táithì sẽ rất dễ bị nhiễm bệnh , điển hình nhất là bệnh đường tiêu hóa. |
| Không ăn lợn chết , không ăn các món aăn tái, đặc biệt là tiết canh lợn. |
| Nấu thịt , trứng chín hẳn , không aăn táinhư hàu sống , sushi , không ăn thực phẩm có dấu hiệu nấm mốc. |
* Từ tham khảo:
- ăn tại phủ, ngủ tại công đường
- ăn tàn phá hại
- ăn tạp
- ăn tết
- ăn thật làm bỡn
- ăn thật làm dối