| ăn tết | đt. Mua, sắm, vui chơi trong dịp tết; Ăn tết lớn. |
| ăn tết | - đgt. ăn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán: về quê ăn tết Năm nào Hà Nội ăn tết cũng vui. |
| ăn tết | đgt. Ăn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán: về quê ăn tết o Năm nào Hà Nội ăn tết cũng vui. |
| ăn tết | đgt Dự những cuộc ăn uống trong những ngày tết: Về quê ăn tết; ăn tết đoan ngọ trở về tháng năm (cd). |
| ăn tết | đt. Nói chung sự ăn chơi trong ngày Tết: Tháng tư đong đậu nấu chè. Ăn Tết Đoan-ngọ trở về tháng năm (C.d). |
| ăn tết | đg. Vui chơi ăn uống trong những ngày tết. |
| ăn tết | Nói chung sự ăn chơi trong những ngày tết: Đi cày ba vụ không đủ ăn Tết ba ngày (T-ng). |
| Lúc ngửng lên , Trương ngầm nghĩ : Sao thu lại có vẻ sung sướng thế kia ? Đột nhiên Thu hỏi : Năm nay anh ăn tết ở đâu ? Tôi ăn tết ở đây... nghĩa là ở Hà Nội. |
| Tôi ăn tết một mình. |
Thế à ? ăn tết một mình thì chắc buồn lắm. |
| tôi quên rồi và lại cố nhiên là tôi phải ăn tết một mình tôi vì tôi... tôi chỉ một mình. |
| Nhưng tôi không biết đối với ai vì chỉ có mình ăn tết với mình. |
Phúc ngoan ngoãn lại gần hỏi : Năm nay chú ăn tết ở đây ? Dũng gật. |
* Từ tham khảo:
- ăn thật làm bỡn
- ăn thật làm dối
- ăn thật làm giả
- ăn thèm vác nặng
- ăn theo
- ăn thề