| ăn theo | đgt. 1. (Những người ruột thịt của người đang làm việc cho nhà nước mà chưa đến tuổi hoặc hết khả năng lao động) được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm theo chế độ bao cấp trước đây: còn một đứa con đang học thì ăn theo bố. 2. Đi theo một nhóm người để được hưởng điều gì đó với tư cách là thành viên ngoài dự kiến: Các chị ấy đi ăn cỗ, tôi chỉ là người ăn theo thôi. |
| ăn theo | đgt Hưởng một phần quyền lợi của một người thân trong chế độ cung cấp: Hồi đó con cái được ăn theo bố hay mẹ. |
| Bánh tôm ỏ trên đường Cổ Ngư chính là thứ bánh ăn theo kiểu đó mà chưa biết chừng lại thú hơn vì nhiều lẽ khác : vừa ăn bánh mình lại vừa được trời quạt cho khỏi nóng ; thêm vào đó , sóng nước lại rì rào đập vào bờ như hát ru bao nhiêu cái nõn bà của biết bao nhiêu người. |
Nhưng không phải bánh đúc chỉ ăn theo lối nộm. |
| Phiên dịch chỉ ăn theo nói leo , nhiều khi chỗ ăn chẳng có , chỗ ở cũng không , khi khách ăn mình phải dịch , giờ nghỉ có khi ngồi ngoài gốc cây , bờ biển , đường thăng tiến chẳng có. |
| Mặc dù tai thỏ bị xem là điểm trừ trên iPhone X nhưng điều đó không có nghĩa các hãng điện thoại aăn theokhác bỏ qua việc sao chép thiết kế này. |
| Chắc ai đó ở Liên đoàn Bóng đá , khi đi mặc cả cho việc đánh đổi kế hoạch bay cho ai đó đang muốn giành lấy quyền aăn theotên tuổi đang được cả gần 100 triệu người dân ngưỡng mộ thì chắc chắn phải hiểu rõ cái lợi thế của mình khi đàm phán để mặc cả sao cho có lợi nhất cho các cầu thủ , cũng như Liên đoàn Bóng đá Việt Nam. |
| Sử dụng nước trà pha đậm cho thêm chút muối aăn theolương y Vũ Quốc Trung (Phòng Chẩn trị Y học Cổ truyền , Hội Đông y Việt Nam) , khi bị khàn giọng thì cần hạn chế nói chuyện nhiều , đồng thời súc miệng nhiều lần với nước trà pha thêm chút muối. |
* Từ tham khảo:
- ăn thề
- ăn thua
- ăn thì cho, buôn thì so
- ăn thì có, mó thì không
- ăn thịt người không biết tanh
- ăn thịt người không tanh