| ăn tạp | đt. Gặp gì ăn nấy, không cần ngon, dở, sạch dơ. // Gặp ai lấy nấy, không lựa người, không kể người có gia-đình hay không: Ăn tạp quá, có ngày bị chết đâm. |
| ăn tạp | - đg. Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật. Lợn là một loài ăn tạp. |
| ăn tạp | đgt. 1. Ăn được mọi thứ, mọi món, cả món ngon, tinh lẫn những món xoàng, món quen ăn lẫn món lạ, khó ăn. 2. Dùng tạp nham cốt cho có, không có sự lựa chọn. |
| ăn tạp | đgt Nói giống súc vật ăn được nhiều thức ăn khác nhau: Lợn là một giống vật ăn tạp. |
| ăn tạp | đg. Ăn xam xưa đủ mọi thứ. |
| ăn tạp | Ăn sam-sưa cả mọi thứ, trái với ăn chay và ăn khem. |
| Tuy nhiên , nhím cũng thuộc loài aăn tạpvà có thể ăn bất cứ thứ gì phù hợp. |
| (Nguồn Sina) Chúng là loại aăn tạp, thực đơn của chúng gồm có hạt , đậu , trái cây , trứng chim , cóc nhỏ , nấm , giun , côn trùng và đôi khi là cả những con vật nhỏ như chuột mới sinh. |
| Anh Huy có lần bực quá , quát lên , tôi chẳng đến mức aăn tạpthế đâu , nhưng chị chỉ cười cười trả lời : Biết đâu đấy ! |
| Bởi vì lươn thường chui rúc dưới ao bùn , sình lầy , nước đục... Vì sống trong môi trường bẩn như thế , lại thêm thói aăn tạp, nên hệ tiêu hóa và chính cả thịt lươn có thể nhiễm vi trùng và ký sinh trùng. |
| Kể cả cũng tội nghiệp cho những thể loại đàn ông aăn tạpnhư thế , có lẽ ai cũng nghĩ một người phụ nữ đã lên giường với một người đàn ông thì cũng sẽ sẵn sàng lên giường với cả tá đàn ông khác chăng ? |
* Từ tham khảo:
- ăn tết
- ăn thật làm bỡn
- ăn thật làm dối
- ăn thật làm giả
- ăn thèm vác nặng
- ăn theo