| ăn sống | đt. Ăn món ăn còn sống, không nấu hoặc nếu là trái, không đợi chín: Rau ăn sống còn nhiều chất bổ; ổi ăn sống chua)ngon hơn để chín. // (B) Lấn át, ăn hiếp: Xuống dưới một mình, nó ăn sống mày đa! |
| ăn sống | - đgt. ăn thức ăn sống, không nấu lên: ăn sống nuốt tươi (tng.).// ăn sống nuốt tươi 1. ăn các thức sống, không nấu chín. 2. Có hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc. 3. Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng. |
| ăn sống | đgt. Ăn thức ăn sống, không nấu lên: ăn sống nuốt tươi (tng.). |
| ăn sống | đgt 1. ăn thức ăn chưa nấu chín: Rau này ăn sống được. 2. Chắc là thắng: Anh cuộc với nó chắc là ăn sống nó. |
| ăn sống | đt. Ăn đồ sống, không nấu chín: Nếu ra sạch, nên ăn sống bổ hơn ăn chín. |
| ăn sống | Ăn đồ sống, không nấu chín: Ăn sống nuốt tươi (T-ng). |
Nhà ông giáo chỉ còn có ba người đủ sức đảm đương công việc giành giật lấy miếng ăn sống này là ông giáo , Kiên và Lãng. |
| Bác cho hay con này ăn sống được , sau đó bê cho tôi một xô đầy sâu. |
"Họ ăn sống à?". |
| Thời đó ao hồ không ô nhiễm vì nước thải làm gì có chất hữu cơ , giun cho cá cảnh ăn sống đầy các đường thoát nước thải. |
| Tên Phẫu bị lăng trì , nhưng chưa kịp hành hình thì gia nô của Thiệu Võ (không rõ tên) là con của Quốc Chẩn đã ăn sống hết cả thịt của nó. |
| Rau má là một loại rau dùng để nấu canh , aăn sốngvà làm nước uống. |
* Từ tham khảo:
- ăn sống nuốt tươi
- ăn sung mặc sướng
- ăn sung ngồi gốc cây sung
- ăn sung trả ngái
- ăn sương
- ăn sương nằm đất