| ăn sương | bt. Kiếm tiền, làm đĩ: Gái ăn sương. // Kiếm ăn về khuya, lúc còn sương, thiên-hạ đã ngủ hết: Có trộm thì mới ăn sương, Ai ngừời tử-tế ra đường giữa đêm. |
| ăn sương | - đgt. 1. ăn trộm: Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt 2. Làm đĩ: Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (NgCgHoan). |
| ăn sương | đgt. Kiếm ăn lén lút về ban đêm thường bằng nghề bất chính như trộm cắp, làm đĩ: gái ăn sương. |
| ăn sương | đgt 1. ăn trộm: Nó là một tên quen ăn sương, người ta đã quen mặt. 2. Làm đĩ: Đoán có lẽ là cánh ăn sương chi đây (NgCgHoan). |
| ăn sương | đt. Nht. Ăn đêm: Tưởng là con gái đương xuân, Không ngờ lại rặt một phường ăn-sương (C.d). |
| ăn sương | đg. 1. Ăn trộm ban đêm. 2. nói phụ nữ làm nghề mại dâm trong xã hội cũ. |
| ăn sương | Kiếm ăn về lúc có sương (ban đêm). Chỉ nói về kẻ trộm đi ăn trộm đêm. |
| Người ta đồn đại rằng đêm đến nhất là những hôm có trăng , sâu cùi bỏ cái thân còm cõi co quắp của người bệnh , bò đi ăn sương sáng cả một quãng đồng. |
* Từ tham khảo:
- ăn sương nằm đất
- ăn sương nằm tuyết
- ăn sứt đũa mẻ bát
- ăn tải
- ăn tái
- ăn tại phủ, ngủ tại công đường