| ăn sung mặc sướng | Có cuộc sống vật chất sung sướng, đầy đủ. |
| ăn sung mặc sướng | ng (do hai từ ăn mặc và sung sướng chắp lại): Có đời sống đầy đủ: Về nhà chồng được ăn sung mặc sướng. |
| Còn món tiền cưới , năm mươi chín đồng thừa lại , bà cũng giao cả cho Trác và dặn rằng : Cái của này là của con ! Mẹ không muốn giữ lại làm gì , tiêu pha phí phạm cả đi , rồi mang tiếng là bán con để aăn sung mặc sướng. |
| Bắt đầu từ đó , tôi bỏ cái đời cũ là cái đời một cậu con quan ăn sung mặc sướng , bước chân vào một cuộc đời riêng mới cho tôi : tôi gọi là một cái đời đầu đường xó chợ. |
| Hai Liên chép miệng bảo Tám Bính : Đấy chị xem có chồng mà không có con thì khổ không ? Vì thế em ăn sung mặc sướng đến đâu vẫn tưởng khổ sở quá người ăn mày chị ạ , vì dù họ cùng đói khát chừng nào nữa song có đứa con để ôm ấp vỗ về cũng khuây khỏa sung sướng. |
| Chả con mọn thì làm vú sữa bằng gì ! Vả lại , làm vú nhà quan , ăn sung mặc sướng , lại được cao công , chả hơn ở nhà đèo cái váy mốc , đánh miếng cơm khoai , quanh năm không kiếm được đồng nào à? Nhưng con còn bé để cho ai được? Mướn người nuôi kèm , rồi lấy tiền công của mình mà trả , cũng còn thừa chán. |
| Những lúc không đi xin họ nhởn nhơ , có tiền aăn sung mặc sướng. |
| 5 nốt ruồi BẠC TỶ , GIÀU NỨT ĐỐ ĐỔ VÁCH , cả đời Aăn sung mặc sướngchị em nhất định phải biết. |
* Từ tham khảo:
- ăn sung ngồi gốc cây sung
- ăn sung trả ngái
- ăn sương
- ăn sương nằm đất
- ăn sương nằm tuyết
- ăn sứt đũa mẻ bát