| bá cáo | dt. C/g. Bố-cáo bố-cáo, báo-cáo rộng rãi, truyền rao cho tất cả hay biết: Bá-cáo đấu-thầu. |
| bá cáo | - đgt. Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết: bá cáo với quốc dân đồng bào. |
| bá cáo | đgt. Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết: bá cáo với quốc dân đồng bào. |
| bá cáo | đgt (H. bá: gieo rắc; cáo: báo cho biết) Truyền rộng cho mọi người đều biết: Bá cáo tin chiến thắng. |
| bá cáo | đg. Nói rộng cho mọi người biết: Bá cáo thành tích chiến thắng. |
| bá cáo | Cũng nói là "bố-cáo". Truyền rộng ra: Có việc gì lạ, chuyện gì mới, đem bá-cáo cho quốc-dân cùng biết. |
| bá cáo trong ngoài để mọi người đều biết". |
* Từ tham khảo:
- bá chiếm
- bá chính
- bá chủ
- bá đạo
- bá đáp
- bá hộ