| bá bệnh | Nh. Bách bệnh. |
| Với những thông tin nặng về chuyên môn và các danh từ chuyên khoa y học đặc thù như trên , có lẽ rất ít người biết Sâm Alipas gắn với một loại cây rất quen thuộc với người Việt Nam : Cây mật nhân , hay còn gọi là cây bbá bệnh. |
| Theo đó , Mật nhân hay mật nhơn , còn gọi là cây bbá bệnh, bách bệnh hay hậu phác nam có danh pháp hai phần là Eurycoma longifolia. |
| Tại văn bản trả lời báo giới , Cục An toàn thực phẩm cũng cho biết , đây chính là cây bbá bệnh, mật nhân thuộc họ thanh thất. |
| Từ thông tin cây mật nhân trị được bbá bệnh, nhiều người ở Phú Yên đã tìm dùng để trị bệnh , trong đó có nhiều người đã khỏi bệnh. |
| Anh Nguyễn Ngọc Kỵ ở xã Sông Hinh bức xúc : Nếu là cây trị bbá bệnhmà khai thác kiểu này thì chẳng bao lâu là mất giống. |
| bá bệnh(danh pháp khoa học : Eurycoma longifolia) , còn gọi là cây bách bệnh , mật nhân/mật nhơn hay hậu phác nam. |
* Từ tham khảo:
- bá cáo
- bá chiếm
- bá chính
- bá chủ
- bá đạo
- bá đáp