| ăn sóng nói gió | 1. Nh. Ăn sấm nói gió. 2. Vật lộn với gian nan, vất vả, chịu đựng khó khăn cực nhọc. |
| Tôi yêu Aswan đơn giản vì yêu cái tình làng nghĩa xóm ấm áp nơi đây , yêu cái phong cảnh bình yên đến lạ , yêu cái phóng khoáng ăn sóng nói gió của con người sông nước. |
| Dân biển ăn sóng nói gió , tính đại lượng nhưng yêu ghét đến chốn đến nơi , không nửa vời Vũ buộc phải nâng ly lên uống hết , mặt nhăn quắt lại như uống thuốc đắng. |
* Từ tham khảo:
- ăn sống
- ăn sống nuốt tươi
- ăn sung mặc sướng
- ăn sung ngồi gốc cây sung
- ăn sung trả ngái
- ăn sương