| ăn nói | bt. Nói-năng, đối-đáp: Ăn nói có mực thước; phải đàng-hoàng trong việc ăn nói. |
| ăn nói | - đg. Nói năng bày tỏ ý kiến. Có quyền ăn nói. Ăn nói mặn mà, có duyên. |
| ăn nói | đgt. 1. Nói, được coi như khả năng giao tiếp: ăn nói có bài có bản o ăn nói thiếu đứng đắn. 2. Nói ra, trình bày ra: Ở đây mọi người đều có quyền ăn nói o Trong nhà tù không được ăn nói tự do. |
| ăn nói | đgt 1. Nói năng nói chung: Chị ấy ăn nói có duyên. 2. Phát biểu ý kiến: Đấu tranh để có quyền ăn nói. |
| ăn nói | đt. Thốt ra lời nói năng: Một thương tóc bỏ đuôi gà, Hai thương ăn-nói mặn mà có duyên (C.d). // Ăn-nói dịu dàng. Ăn-nói sành sỏi. |
| ăn nói | đg. Nói năng nói chung: Ăn nói có duyên. |
| ăn nói | Cách nói-năng: Đối với người trên thì phải ăn nói cho có lễ-phép. Văn-liệu: Ăn nói dịu-dàng. Ăn nói hùng-hổ. Ăn nói lèm-bèm. Ăn nói lèo-lái. Ăn nói lọt vành. Ăn nói một dóng. Ăn nói nghiêm-trang. Ăn nói sành-sỏi. Ăn nói xỏ-xiên. Ăn nói thật-thà. Ăn bậy, nói bạ. Ăn bóng, nói gió. Ăn đơm, nói đặt. Ăn được, nói nên. Ăn không nói có. Ăn gian, nói dối. Ăn nên, nói nổi. Ăn ngọn, nói hớt. Ăn thanh, nói lịch. Ăn thô, nói tục. Ăn thừa, nói thiếu. Ăn to, nói lớn. Ăn trăng, nói gió. Ăn trên, nói trước. Ăn tục, nói hỗn. Ăn tục, nói khoát. Ăn ốc nói mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay. Một yêu tóc bỏ đuôi gà, Hai yêu ăn nói mặn-mà có duyên (C-d). |
| Bà tự khen bà có tài ăn nói nên mới " cảm hóa được người " một cách nhanh chóng như thế. |
| Mục đích của bà chỉ để được xem cách ăn nói , làm lụng , đi đứng của Trác. |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà sùng sục súc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ phép , aăn nóicho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| So sánh với Tạc , cậu phán tuy có vẻ già , nhưng vẫn có nhiều cái hơn Tạc ; nào ăn mặc xa hoa , nào trắng trẻo , aăn nóikhông thô lỗ , xong nàng lại tự hỏi : " Nhưng những cái đó có làm mình sung sướng không ? ". |
| Ai ngờ bây giờ chỉ còn là một nạ giòng , quê mùa dơ bẩn , ăn nói vào khuôn phép , sống bó buộc trong sự phục tùng. |
| À , ra bà Hai dạy con gái như thế , dạy con ăn nói hỗn xược với mẹ chồng. |
* Từ tham khảo:
- ăn nói một gióng
- ăn nóng
- ăn ong
- ăn ốc nói mò
- ăn ốc nó mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay
- ăn ở