| an lành | tht. Êm đẹp, trong êm ngoài ấm: Cuộc sống an-lành. |
| an lành | tt Yên ổn và khỏe mạnh: Chúc cho anh chị an lành, tôi đi ra chốn kinh thành ứng thi (cd). |
| an lành | tt. Yên mà hiền: Trưa quanh vườn, và võng gió an-lành. Ngang phòng trưa ru hồn nhẹ cây xanh (Ch. l. Viên). |
| 15 ngày đó mình đến thăm em được và bảo đảm em được an lành , hết thời gian cách ly đưa em về nhà. |
| Đó là một người đàn ông đúng nghĩa , biết yêu và đau đớn vì yêu , biết quên mình đi để cho cô được an lành. |
| Bà nghĩ ngợi về một điều không an lành , nên đổi tên là Hân. |
| Làm sao cho mỗi người đều có duyên với Phật pháp , để họ phát tâm tu hành tới được chỗ aan lànhtự tại. |
| Họ cầu may mắn , aan lànhvà mong muốn có được cuộc sống hạnh phúc. |
| Để hành trình được aan lành, vạn sự thành công , khách bộ hành thường tạt vào đền thắp hương , cầu xin thánh thần bảo hộ cho mình. |
* Từ tham khảo:
- li thi
- li thư
- li ti
- li tô
- li từ
- li vê