| li tô | dt. Lối in trên đá láng: Chạy li-tô, in li-tô. |
| li tô | - Cg. Thạch bản. X. In đá: Sách in li-tô. |
| li tô | (liteau) dt. Thanh gỗ hay thanh tre kê lên cầu phong để đỡ ngói. |
| li tô | dt (Pháp: lithographie) Thạch bản; Sự in đá: In li-tô phát cho học sinh (NgXSanh). |
| li tô | dt. Do tiếng pháp lithographie nói tắt. Lối in trên đá, lối in thạch-bản: Bìa in li-tô ba màu. |
| li tô | .- Cg. Thạch bản. X. In đá: Sách in li-tô. |
| Cứ hai hay ba ngày , không định kỳ nhưng tương đối đều đặn , một số báo ra đời , 4 trang khổ to , khi đến tay các độc giả tại mặt trận còn nóng hổi mùi mực lli tô. |
* Từ tham khảo:
- li vê
- li-vrê
- li xăng
- li-xê
- lì
- lì câm