| ăn cầm chừng | đt. Ăn dần-dà đặng đợi. |
| ăn cầm chừng | Ăn dần-dà cho được lâu, hay là ăn vừa-vừa cho có chừng. |
| Nhưng 1 năm trở lại đây , xuất hiện một số nhà xe Sơn Đức liên doanh với vận tải Trung Quốc bắt khách lên thẳng cửa khẩu và ngược lại khiến cho không chỉ riêng nhà xe chúng tôi mà các DN khác giảm hẳn hành khách , làm aăn cầm chừngngười lao động cũng giảm theo. |
| Trước 7 Eleven đã từng có rất nhiều thương hiệu sở hữu chuỗi cửa hàng tiện lợi lớn ngã ngựa hoặc làm aăn cầm chừngtại Việt Nam dù được đầu tư mạnh và bài bản. |
| Ảnh : Thanh Vĩnh Ông Cường cho biết thêm , do đàn cá ông dụ được vào đống chà hiện nay quá nhiều nên ông chỉ cho chúng aăn cầm chừng. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh mạch tim
- tĩnh mịch
- tĩnh tại
- tĩnh tâm
- tĩnh thổ
- tĩnh toạ