| ăn bơ làm biếng | Lười biếng, không chí thú làm ăn: Không đủ ăn nào đâu có phải vì ăn bơ làm biếng gì cho cam. |
| ăn bơ làm biếng | ng chê những kẻ lười lao động: Bà cụ không ưa nó vì nó là kẻ ăn bơ làm biếng. |
| ăn bơ làm biếng | đg. x. Làm biếng. |
| ăn bơ làm biếng |
|
BK Buồn ngủ lại gặp chiếu manh ăn bơ làm biếng lại gặp anh đứng đường. |
* Từ tham khảo:
- ăn bờ ở bụi
- ăn-bờ-ra-da
- ăn bớt
- ăn bớt bát, nói bót lời
- ăn bớt đọi, nói bớt lời
- ăn bớt ăn xén