| ăn bớt | - đg. Lấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác. Nhận làm gia công, ăn bớt nguyên vật liệu. |
| ăn bớt | đgt. Lấy bớt đi một phần của số lượng đã được xác nhận khi trông coi hoặc chuyển giao cho người khác: ăn bớt vải khi cắt áo o Tường xây yếu vì thợ ăn bớt xi măng. |
| ăn bớt | đgt Tính cao hơn giá mua để xà xẻo tiền của người nhờ mua hộ: Ai trông thấy ma biết đàn bà ăn bớt (tng). |
| ăn bớt | đt. Lấy tiền của người bằng cách mua rẻ tính mắc: Đi chợ ăn bớt, nói hớt luôn mồm là cô gái hư. |
| ăn bớt | đg. Tính cao hơn giá mua để xà xẻo của người nhờ mua hộ. |
| ăn bớt | Xà-xẻo của người ta. |
| Lương bổng cậu không được là bao , nhưng cậu biết cách lậu vé aăn bớt, nên chẳng bao lâu cậu đã có vốn. |
| Và lúc nào mợ cũng nghi ngờ là nàng đã ăn bớt. |
| Nàng có nói ra , mợ cũng chẳng nghe nào ; nên mỗi lần bị mắng chửi , nàng chỉ tự nhủ bằng câu : " Yêu thì nên tốt , ghét thì nên xấu ! " Còn như ăn bớt một , hai xu vào tiền chợ , chẳng bao giờ nàng nghĩ đến. |
| Nếu lượm được nhiều tin hay thì dẫu họ có ăn bớt tiền chợ một cách quá đáng , chủ biết cũng sẽ làm ngợ Vì thế , xưa nay họ vẫn có tài đi do thám việc từng nhà , việc quan trọng cũng như việc tầm thường , quý hồ có cái mà kể với chủ dù phải bịa đặt thêm thắt vào cho vui , cho nổ câu chuyện. |
Bớt đồng thì bớt cù lao Bớt ăn bớt uống thì tao bớt làm. |
| Nào là đổ thừa trời mưa để ăn bớt muối. |
* Từ tham khảo:
- ăn bớt bát, nói bót lời
- ăn bớt đọi, nói bớt lời
- ăn bớt ăn xén
- ăn bừa ăn bãi, ăn hại của trời
- ăn bữa hôm, lo bữa mai
- ăn bữa nay, lo bữa mai