| ăn bớt ăn xén | Tham ô, ăn cắp bằng cách bớt xén, gian lận: Bán hàng mà ăn bớt ăn xén thi mất hết khách. |
| ăn bớt ăn xén | ng Như ăn bớt, nghĩa mạnh hơn: Đến cả phao dầu cũng bị ăn bớt ăn xén (Ng-hồng). |
| ăn bớt ăn xén |
|
| Nguyên nhân là bởi các chủ đầu tư muốn xây thô để aăn bớt ăn xéntiền của khách hàng. |
* Từ tham khảo:
- ăn bừa ăn bãi, ăn hại của trời
- ăn bữa hôm, lo bữa mai
- ăn bữa nay, lo bữa mai
- ăn bữa sáng, lần bữa tối
- ăn bữa trưa, lo bữa tối
- ăn bựa