| âm ỷ | tht. X. âm-ym. |
| âm ỷ | 1. Liên-miên ngầm-ngấm không lúc nào dứt: Sốt âm-ỷ. Đau bụng âm-ỷ. Đun âm-ỷ. 2. U-ám không mưa không nắng: Trời âm-ỷ đã mấy hôm nay. Văn-liệu: Một mình âm-ỷ canh chầy (K). |
| Trô : hút. Điếu thuốc cháy sèo sèo trên chiếc chụp đèn thủy tinh ám khói vang lên những tiếng vo vo đều đều như tiếng sáo diều , rải trong cái không khí tờ mờ một hương thơm phảng phất , cái hương thơm đầy những đê mê mà kẻ nghiện muốn lúc nào cũng âm ỷ trong phủ tạng , trong tâm hồn |
| Cây : sợ Sắp đến nghĩa địa làng Thủy Vân đấy mình nhỉ ? Năm cười , hất hàm về bên tráị Bính trông theo thì chính là nơi Bính hỏị Trong màn sương mịt mùng , những mô đất và những đám dứa dại gai góc , lù mù đương thiêm thiếp giữa những tiếng dế âm ỷ. |
* Từ tham khảo:
- đơn-danh
- đơn-diệp
- đơn-đao
- đơn-nguyên-luận
- đơn-nguyên-tử
- đơn-thân