| đơn thân | tt. Một mình: Đơn-thân độc-mã. |
| đơn thân | tt. Một mình: Đơn-thân độc mã. |
| Than ôi ! Giờ một mình tôi lẽo đẽo đường dài , đơn thân độc bóng. |
| Và chị , người đàn bà đơn thân , sống lặng lẽ bên rìa ngôi làng như bị bỏ quên khỏi nhịp sống thường. |
| Người mẹ đơn thân làm công nhân từ sáng sớm tối tối muộn nuôi Duyên ăn học. |
| Cả hai người đẹp nổi bật và thu hút mọi ánh nhìn trong sự kiện tối qua Cả hai trò chuyện thân mật và chia sẻ nhiều câu chuyện thú vị trong cuộc sống và các dự án mới Bà mẹ dđơn thânHồng Quế và hoa hậu Mai Phương Thúy là những cô gái tài năng giàu mơ ước. |
| Diễm nói cô ấy chỉ thích làm mẹ dđơn thân, không muốn lấy chồng , vì vậy cô ấy đã nhờ đến sự can thiệp của y học để mang thai. |
| Anh Long cho hay , việc phụ nữ làm mẹ dđơn thântrong xã hội hiện nay không phải là hiếm và cộng đồng cũng nhìn nhận việc này cởi mở hơn. |
* Từ tham khảo:
- lôi-bôn
- lôi-động
- lôi-thần
- lôi-vũ
- lồi trôn trê
- lồi-xỉ