| đơn danh | bt. Một tên một, một mình, không đứng liên-danh với người khác: Sổ đơn-danh, tranh-cử đơn-danh. |
| đơn danh | tt (H. danh: tên) Chỉ có một người: ứng cử viên đơn danh. |
| Các trò chơi dđơn danhgiá Elder Scrolls Series , Final Fantasy hay Knights of the Old Republic cũng đã có những phiên bản MMO phục vụ game thủ. |
* Từ tham khảo:
- ái tình
- ái ưu
- ái ưu
- am
- am
- AM