Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ầm vang
tt
ồn ào từ xa lại:
Tiếng máy ầm vang; Tiếng đồn ầm vang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tượng chết về ngà, điểu chết về lông
-
tượng đài
-
tượng đồng bia đá
-
tượng hình
-
tượng thanh
-
tượng trưng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế là cả đám hội
ầm vang
lời hoan hô tôn chúng tôi lên là chánh phó , thủ lĩnh đứng đầu các làng trong vùng cỏ may.
Một tiếng nổ a
ầm vang
như tiếng sấm , rung chuyển như động đất , khói bốc cao ngùn ngụt , đen ngòm , toàn quân xung phong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ầm vang
* Từ tham khảo:
- tượng chết về ngà, điểu chết về lông
- tượng đài
- tượng đồng bia đá
- tượng hình
- tượng thanh
- tượng trưng