Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
âm thư
dt. (bh): Mụn bọc, mụn nhọt, những mụn ngoài da, theo thời gian mà gom mủ, quến cồi, muồi và làm miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
âm thư
Xem chữ thư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
một chiều
-
một chín một mười
-
một chĩnh đôi gáo
-
một chốc một nhát
-
một câu nói ngay làm chay cả tháng
-
một chốn bốn nơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng Chủ nhật ngày 31 12 1967 , Bác ra Phủ Chủ tịch để đọc ghi a
âm thư
chúc tết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
âm-thư
* Từ tham khảo:
- một chiều
- một chín một mười
- một chĩnh đôi gáo
- một chốc một nhát
- một câu nói ngay làm chay cả tháng
- một chốn bốn nơi