| âm cực | dt. (Lý) Đầu phát sinh dòng điện nguội trong một máy phát-điện // Điện-cực trong phần nguội của một mạch điện nối liền với đầu phát-sinh dòng điện nguội. |
| âm cực | - dt. (lí) (H. âm: trái với dương; cực: đầu mút) Cực của máy điện chứa điện âm: Nối dây từ âm cực sang dương cực. |
| âm cực | dt (lí) (H. âm: trái với dương; cực: đầu mút) Cực của máy điện chứa điện âm: Nối dây từ âm cực sang dương cực. |
| âm cực | dt. 1. Đàu phát sinh ra âm-điện trong máy phát-điện. 2. bt. Thể phát-điện thường dùng làm điện-cực trong phần nước hay khí của một mạch điện và nối liền với đầu phát-sinh ra âm-điện của một nguồn điện. |
| âm cực | (lí) Cực của máy điện, chứa điện âm. |
| Ngoài ra , chiếc xe còn được đánh giá cao bởi cabin có độ cách aâm cựctốt. |
| Điểm đặc biệt dễ thấy từ dòng thảm Thổ Nhĩ Kỳ đó là được làm từ sợi tổng hợp , chống vi khuẩn , chống trơn trượt và chống tĩnh điện tốt , độ bền cao , chỉ số giảm aâm cựctốt , hoa văn sang trọng nhưng giá thành hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- sắc cầu
- sắc chỉ
- sắc dục
- sắc đẹp
- sắc độ
- sắc giới