| ai từ | dt. X. Ai-văn. |
| Theo lệnh hắn , những tên xạ thủ súng máy nằm bên cạnh đã đặt tay lên cò súng , sẵn sàng quét đạn về phía miệng hang nếu có ai từ trong đó vụt chạy ra. |
| 44 Dùng ai từ đồng âm (lộc là con hươu , và lộc là phúc lộc) để nói bóng việc nhà Tần mất nước. |
| Apple đang đi theo hướng này với A11 Bionic trên iPhone X. Samsung cũng sẽ bắt đầu phát triển vi xử lý Aai từ2018. |
| Từ đó tạo nên những tranh cãi "Em thích anh ngày xưa hơn" không phải là em có ý gì bởi em là một người không đánh giá aai từvẻ bề ngoài em yêu quý Đức Phúc từ lúc bạn ấy hát bài "Tình mẹ". |
| Tôi đi đâu , gặp aiai từạn bè , đồng nghiệp đến những vị khách trong quán cà phê ,... đều than phiền về những thứ đang tồn tại trong thị trường nhạc Việt hiện nay. |
| Các em bị ép giết người rồi uống máu của người ấy , aai từchối sẽ bị xử tử. |
* Từ tham khảo:
- NẰN
- nặn cồi
- nặn mụn
- nặn-nọt
- nặn vọt
- năng-hạch