| ty | dt. C/g. Tư, chủ; sở ngành nhà-nước ở tỉnh, ở quận, trực thuộc sở chánh gọi "nha" ở đô-thành, ở đầu xứ: Phiên-ty, Niết-ty, ty Công-an Gia-định, ty Thông-tin Phong-dinh. |
| ty | tt. Thấp-thỏi, kém-hèn: Tôn-ty, nam tôn, nữ ty. |
| ty | - d. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành : Ty giáo dục Hà Bắc. |
| ty | dt, Cũng đọc là tư. Chỗ làm việc công: Ty mật-thám. |
| ty | (khd) Thấp, hèn. |
| ty | .- d. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành: Ty giáo dục Hà Bắc. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
Nguyên anh chị tôi được lĩnh một cái ty bán thuốc phiện , nên chị Hiên thường lui tới mua thuốc cho chồng. |
ty không biết rõ hết , nhưng nàng cũng đoán là Thái về để rủ người đi. |
| Một hai cô trên tỉnh , chừng con gái ông thừa hay ông chủ ty ở huyện , vui đùa đi lại trong chợ , răng trắng và môi đỏ. |
| Liên đã biết tính bà , chị lẳng lặng rót một cút rượu ty đầy đưa cho cụ ; chị không dám nhìn mặt cụ và trong lòng hơi run sợ , chị mong cho cụ chóng đi. |
rượu ti : rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- bức hiếp
- bức hôn
- bức thiết
- bức tranh vân cẩu
- bức tử
- bức xạ