| ts | 1. Tiến sĩ, viết tắt. 2. Tư sản, viết tắt. |
| Anh , NA được sự đồng ý của ts. |
| ts Hồ Đắc Di). Phạm Thị Như Anh kém Nguyễn Văn Thạc một tuổi , học sau một lớp cùng trường cấp III Yên Hòa B và cùng là học sinh giỏi Văn của Hà Nội |
| Hiện ts. Phạm Thị Như Anh đang cùng gia đình định cư tại nước ngoài |
Với tôi , những kỷ niệm về Nguyên Văn Thạc gắn liền với tuổi trẻ trong sáng , lãng mạn và quãng đời đẹp nhất của thời con gái ts. |
Có lẽ bởi thế , ts. |
| Để hiểu rõ hơn về nội dung , quá trình thực hiện cũng như ý nghĩa của bộ lịch , PV báo Gia đình Việt Nam đã có cuộc trò chuyện với TtsNguyễn Hoàng Điệp Giám đốc CTCS cũng là tác giả ý tưởng bộ lịch. |
* Từ tham khảo:
- tu
- tu
- tu
- tu-bin
- tu binh mãi mã
- tu bổ