| tu bin | (automobile) dt. Xe ô tô: Quan với ông đồn bảo ông chánh hội với ông lí trưởng lên xe tu-bin về huyện (Vũ Trọng Phụng). |
| Vì rằng không bao giờ Mịch lại tưởng tượng rằng lại có thể có một người bằng tuổi bố mình , lại giàu có sang trọng nữa , mà lại lừa mình để làm một việc xấu hổ trong một cái xe tu bin. |
Có bắt ai đi không? Quan với ông đồn bảo ông chánh hội với ông lý trưởng lên xe tu bin về huyện. |
| Cụ có khách đấy ! Một ông tây đi xe tu bin về tận làng ! Ông ấy đã đến ngõ rồi đấy ! Ông đồ hốt hoảng đứng ngay lên. |
| Cái con người quyền thế và giàu có nhất tỉnh , mà ai cũng phải sợ , mà ai cũng không kiện nổi , nay mai sẽ đem vài chục cái xe tu bin về giạm hỏi con bà hẳn hoi. |
* Từ tham khảo:
- tu bổ
- tu chanh
- tu chí
- tu chỉnh
- tu chính
- tu dưỡng