| tu chí | - Sửa mình để cố gắng tiến lên: Tu chí làm ăn. |
| tu chí | đgt. Có ý thức tự sửa mình để sống tốt hơn: một người biết tu chí làm ăn. |
| tu chí | đgt (H. tu: rèn luyện; chí: ý muốn) Sửa mình để tiến bộ hơn: Mũ che tai, tu chí tuổi già (Tú-mỡ). |
| tu chí | .- Sửa mình để cố gắng tiến lên: Tu chí làm ăn. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng " " Nhưng nếu con em mình được giải phóng ? " Họ không cảm thấy thế. |
| Cả cuộc đời làm ăn tu chí , tu nhân tích đức , đấy là chưa kể có người đang phấn đấu để có một vị trí xứng đáng trong xã hội , thì không ai dại gì đánh đổi hàng mấy chục năm tháng gian truân để chịu mang tiếng về cái chuyện vốn dễ gây tai tiếng" "Nhưng nếu con em mình được giải phóng?" Họ không cảm thấy thế. |
tu chí vậy thì tốt , chứ ăn không ngồi rồi lại đái tật. |
| Dù sao , anh tôi cũng là một người đàn ông khỏe mạnh , một lao động tốt biết tu chí làm ăn , tích góp gửi về cho cha tôi dựng lại cái nhà bề thế vào bậc nhất của làng này. |
| Tuy có gia đình riêng nhưng y không chịu ttu chílàm ăn cho hai con nhỏ , lúc nào cũng chỉ chăm chăm nghĩ tới khói thuốc trắng. |
| Dù lao động chân tay không có nhiều tiền bạc , lại phải chăm hai con nhỏ nhưng Thảo không ttu chílàm ăn mà lại ham mê cờ bạc. |
* Từ tham khảo:
- tu chính
- tu dưỡng
- tu hành
- tu hít
- tu hú
- tu hú sẵn tổ mà đẻ