| tu chỉnh | đt. Chỉnh-đốn lại, sắp-đặt lại cho có trật-tự, đúng theo hoàn-cảnh mới. |
| tu chỉnh | đgt. Sửa sang lại cho tốt hơn: tu chỉnh cầu cống, đê điều. |
| Sắc mặt và hình hài nói chung đã được tu chỉnh lại một cách khá hấp dẫn. |
| Đại hội đồng lần thứ 5 của Hội thánh Liên hữu Cơ đốc Việt Nam diễn ra trong 4 ngày (20/11 23/11) với các nội dung chính gồm : Báo cáo tình hình hoạt động Hội thánh nhiệm kỳ 2015 2017 và kế hoạch mục tiêu nhiệm kỳ 2017 2019 ; bồi linh , hiệp nguyện ; ttu chỉnhHiến chương ; bầu Hội đồng Trưởng nhiệm (cơ quan Trung ương Giáo hội) nhiệm kỳ 2017 2019. |
| Nơi ở của ông bà tại Bình Phước được ttu chỉnhkhang trang thành CẢNH LAN VIÊN nơi gặp gỡ sẻ chia của những người con Xứ Quảng xa quê ở phía Nam , nơi giao lưu của những người yêu thiên nhiên và sinh vật cảnh miền Đông. |
* Từ tham khảo:
- tu dưỡng
- tu hành
- tu hít
- tu hú
- tu hú sẵn tổ mà đẻ
- tu huýt