| tu chính | đt. Sửa lại cho đúng, cho đàng-hoàng hơn. |
| tu chính | - Sửa lại cho đúng. Chủ nghĩa tu chính. X. Chủ nghĩa xét lại. |
| tu chính | đgt. Sửa lại cho đúng. |
| tu chính | đgt (H. chính: đúng đắn) Sửa lại cho đúng: Cần phải tu chính nhiều lắm (ĐgThMai). |
| tu chính | đt. Sửa lại đổi lại cho đúng, cho hợp: Tu-chính một dự-luật. || Tu-chính lại, sửa lại một tu-chính-án. |
| tu chính | .- Sửa lại cho đúng. Chủ nghĩa tu chính. X. Chủ nghĩa xét lại. |
| Bà là tác giả nguyên bản của ttu chínhán Equal Rights Amendment ra đời vào năm 1920 để đảm bảo sự bình đẳng cho phụ nữ. |
| Tư Thì và Ô Lạt Na Lạp Nghi Ttu chínhlà những nhân vật tiêu biểu cho hình tượng này. |
| Văn hóa súng niềm tự hào của người Mỹ Việc người dân Mỹ sở hữu súng được coi là hợp pháp , bởi trong Hiến pháp Mỹ thông qua năm 1789 , có Ttu chínhán số 2 với tiêu đề Quyền giữ và mang vũ khí , đã cho phép các công dân Mỹ có quyền sở hữu và mang súng. |
| Theo tờ The Guardian , ông Abe trong năm nay có thể đệ trình một ttu chínhán cho Hiến pháp Nhật Bản để hóa lực lượng phòng vệ quốc gia là quân đội. |
| Trở ngại lớn nhất chính là luận điểm của các phe phái về Ttu chínhán số 2 của Hiến pháp Mỹ , vốn bảo vệ quyền sở hữu vũ khí hợp pháp của mọi công dân. |
| Cựu Ngoại trưởng Hillary Clinton ủng hộ Ttu chínhán thứ 2 không để yên cho những người không đáng có súng trở thành mối đe dọa với gia đình và xã hội còn ông Trump lại bổ nhiệm những thẩm phán nhiệt thành ủng hộ Tu Chính án thứ 2 không làm tổn hại đến quyền sở hữu vũ khí trong hiến pháp. |
* Từ tham khảo:
- tu hành
- tu hít
- tu hú
- tu hú sẵn tổ mà đẻ
- tu huýt
- tu kí dĩ thân