| phực | bt. Bừng lên, phừng lên: Cháy phực; đèn hết dầu thường phực lên một cái rồi mới tắt |
| Tức thời một vầng lửa hình trong như chiếc bánh xe lửa của Na tra (Một nhân vật trong truyện " phong thần " trung quốc) phực cháy vù vù. |
| Không thấy một cọng lá rung mà mũi tên bay từ lúc nào đã cắm đúng giữa cổ họng thằng Việt gian nghe cái phực. |
| Anh là đồ đểu ! Một thằng Sở khanh hiện đại , một gã Đông Gioăng đội lốt thi nhân… Cô gái đáng tuổi con mắng vào giữa mặt anh đủ ba mệnh đề lịch sử ấy rồi chạy ra mở khoá xe… phực ! Anh lại vấp một cú nữa đau điếng vào đầu gối bên phải. |
| Ông Hải cho hay những năm trước tình hình xuất lậu gỗ , xăng dầu từ Việt Nam khá pphựctạp nhưng hiện nay không còn hàng lậu chủ yếu là thuốc lá ngoại do người dân thẩm lậu vào Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- gọt
- gô
- gồ
- gồ-ghề
- gỗ
- gỗ lạt