| phập phòng | tt. X. Phấp-phỏng |
| Khi ấy , bao nhiêu lần em thèm được thổ lộ với anh , ngã vào lòng anh , Nhưng… Nói điều này anh đừng buồn nhé ! Anh đã làm em thất vọng ! Thất vọng nhưng vẫn phập phòng hy vọng. |
| Bà Thu Nga (53 tuổi , sống ở tầng trệt) cho biết sau vụ cháy chung cư Carina Plaza , bà và cư dân nơi đây luôn pphập phònglo sợ. |
| Dằng dặc bao năm như thế người mẹ của họ đã quá già yếu , quá mòn mỏi từng pphập phònghy vọng những người có trách nhiệm trong đó cón tổ chức MIA tìm thấy tung tích và hài cốt của cha lũ trẻ tận chiến trường Việt Nam xa xôi. |
* Từ tham khảo:
- phét lác
- phẹt
- phê
- phê bình
- phê bình văn học
- phê chuẩn