| nguyễn | dt. Họ người, tên triều-đại X. PH. III. |
| nguyễn | Tên triều đại Gia-long về sau. |
| nguyễn | Tên một họ. |
Bỗng có tiếng mõ toà gọi : nguyễn Thị Loan ! Bao nhiêu người trong phòng đều nghiêng đầu về đằng trước. |
| T. và tìm đến mộ nào bia có đề những chữ : nguyễn Thị Kim 25 tuổi , mất năm 1924 |
Trước khi trao danh thiếp cho Chương , Tuyết tò mò nhận thấy mấy hàng chữ : nguyễn Văn Chương Giáo sư trường Bảo Hộ. |
| Cũng như mọi lần , nguyễn Minh đi qua vườn Bách Thảo để về Trại Hàng Hoa. |
Anh Minh , nguyễn Minh. |
Liên lo lắng đợi câu trả lời , nhưng nào họ có trả lời ngay cho ! Một người có vẻ kinh ngạc hỏi lại : Anh nguyễn Minh à ? Liên cất giọng run run : Vâng , tên anh ấy là Nguyễn Minh. |
* Từ tham khảo:
- thấpl
- thấp
- thấp chủn
- thấp cổ bé họng
- thấp cổ bé miệng
- thấp hèn