| nhum | dt. X. Gạo nhum. |
| nhum | dt. Con gấu nhỏ, gấu con |
| nhum | dt. túp lều che cao trong rừng để ngồi núp bắn thú. |
| Chú Đời dẫn cả nhà rời Chợ Cũ , Cầu nhum lang thang lúc con Ý mới bồng nách. |
| nhumPhú Quốc : Họ hàng với trai , sò nhum có nhiều loại : nhum mỡ , nhum ta Khi nhỏ , nhum tựa trái chôm chôm , màu đen thẫm. |
| Lớn lên , nnhumcó hình tròn dẹt , đường kính khoảng 8 10cm. |
| Con nnhumlớn hết cỡ có thể bằng trái cam sành nhưng dẹp , dày cỡ ba lóng tay. |
| Ngoài ra , các loại hải sản tươi sống đặc biệt là tôm hùm bông , nnhum, ghẹ , sò , tôm , trứng cá Caviar. |
| Chủ ghe có thể dừng chân tại bất cứ đảo nào và sẵn sàng bắt nnhum, cua , ốc cho khách. |
* Từ tham khảo:
- túi cơm giá áo
- túi dết
- túi du lịch
- túi không đáy
- túi lúi
- túi ông xã, quả nhà hàng