Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mãy
đt. Nạy ra, đẩy ra với cái cây:
Mãy bè ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giàng
-
giàng
-
giàng
-
giàng giàng
-
giàng thun
-
giảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng không
mãy
may lộ vẻ buồn tiếc một người bạn , trái lại , hình như nàng chỉ mê mải vui hộ Trúc sắp được cái thú đi xa , sống một cuộc đời khác.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
MÃY
* Từ tham khảo:
- giàng
- giàng
- giàng
- giàng giàng
- giàng thun
- giảng