| lủ | tt. Tên nôm làm Kim-lũ thuộc tỉnh Hà-đông (Bắc-Việt): Cốm Lủ, quạt Lủ. |
| lủ | Tên nôm làng Kim-lũ thuộc tỉnh Hà-đông, có nghề làm quạt và làm cốm: Quạt Lủ. Cốm Lủ. |
| Tôi tưởng kể ra lủ khủ đủ cỡ trí thức mà tôi biết được trong trại giam này , cộng vào chút giọng cười cợt nhẹ nhàng sẽ làm cho anh tiếp nhận chúng tôi được dễ dàng hơn. |
Trời lạnh thêm chút nữa , uống Thạch lan hương mới đúng phép , chủ nhân ạ ! Đáp lời cụ Cử lủ , cụ Kép vuốt râu cười nói : Chính thế. |
| Và chỉ Đậm là ngồi bán một mình chứ người ta chồng vợ đùm đề , xoong nồi lủ khủ. |
| Sau lưng nó , nguyên một đám lủ khủ. |
| Sáng sớm ngày 22/12 , người khu vực gần cầu Llủ(Đại Kim , Hoàng Mai) bàng hoàng phát hiện một thi thể nam thanh niên trên sông Tô Lịch. |
| Theo thông tin ban đầu , khoảng 8h sáng 22/12 , nhiều người dân đi qua khu vực cầu Llủ, phát hiện thi thể một người nam giới mặc chiếc áo màu vàng nổi lập lờ dưới sông Tô Lịch. |
* Từ tham khảo:
- sã suồng
- sã
- sá
- sá bao
- sá chi
- sá gì