| Hải Nam | - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa |
| hải nam | đd. Cù-lao của Trung-hoa nằm ở phía Đông-Nam ngay vịnh Bắc bộ. |
| hải nam | Tên một hải-đảo của nước Tàu ở trong vịnh Bắc-kỳ. |
| Sở dĩ thế là bần cùng , sáu giờ sáng mai thì cha đã lên một cù lao nhỏ thuộc hải nam. |
| Đến nửa đêm có lẽ gió đổi , sẽ thổi ở vĩ tuyến Bắc 19 độ , và kinh tuyến Đông 113 độ , ngang qua cù lao hải nam rồi tiến về phương Tây Bắc Tây. |
| Bão có to lắm thì cũng chỉ thổi thuyền dạt vào hải nam là cùng mà thôi. |
| 887 Tức bốn châu Nhai , Quỳnh , Đạm , Vạn trên đảo hải nam. |
| Khi ấy , quân đội Trung Quốc chỉ có MiG 21 và họ không thể bay nổi từ lục địa để ra Hoàng Sa tác chiến , kể cả khi máy bay MiG 21 của Trung Quốc có xuất phát từ đảo Hhải namđể bay ra Hoàng Sa thì cũng không có đủ nhiên liệu để về và sẽ rơi xuống biển. |
| Khai nhận bước đầu với cơ quan chức năng , thuyền trưởng Nguyễn Văn Hậu (sinh năm 1981 , ngụ ấp Khai Long , xã Đất Mũi) cho biết , đã trực tiếp điều khiển phương tiện chở Nguyễn Hhải nam(sinh năm 1986 , ngụ xã Tân Đông , huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh) và năm người khác làm việc cho Nam ra biển để vận chuyển động vật hoang dã từ tàu BV 96347 TS (neo đậu gần đảo Hòn Khoai , tỉnh Cà Mau). |
* Từ tham khảo:
- đói cơm rách áo
- đói đảo ngói mà ăn
- đói đến chết ba ngày tết cũng lo
- đói hoa cả mắt
- đói kém
- đói khát