| đói khát | tt. Đói và khát // Nghèo, thiếu ăn thiếu uống: Bơ-vơ đói khát. |
| đói khát | tt. Thiếu ăn, nghèo khổ: cảnh đói khát o sống trong tình cảnh nghèo khổ đói khát. |
| đói khát | tt Thiếu cái ăn, cái uống; Khổ sở trong cuộc sống: Họ sống phè phỡn bên cạnh những đồng bào còn đói khát. |
| đói khát | Không đủ ăn, đủ uống, nói cảnh khổ. |
| Bà ta đã thấy nhiều người vì tức khí chốc lát , vì nghe lời xúi giục mà bỏ việc làm , rồi không có tiền để dành , chịu bao nỗi đắng cay đói khát. |
| Mấy lời của hoạ sĩ Bạch Hải còn văng vẳng bên tai chàng... Lộc mỉm cười nghĩ thầm : " Cũng còn may cho ta , cho mẹ ta mà Mai chống lại được sự cám dỗ , mà Mai chịu nổi sức đè nén của sự nghèo hèn , đói rét... Nếu không thì cái trách nhiệm nặng nề... nay ai mang cho ? Nhưng biết rằng Mai vẫn giữ được tiết sạch giá trong giữa lúc lầm than , đói khát cũng chẳng hay gì cho Lộc. |
| Người đói khát , mắt sáng lonh lanh khi thuật lại cảnh nhộn nhịp thơm tho của nhà bếp. |
| Họ cảm thấy mất hút giữa rừng lá , vô vọng chỉ còn thấy cái chết tàn khốc do đói khát , thú dữ , rắn rít. |
| Người vợ lại dắt lũ con nheo nhóc trôi giạt đói khát. |
Ông giáo ngạc nhiên hỏi : Lúc đất nước bình yên ? Thế bây giờ là lúc loạn sao ? Mẫm chậm rãi đáp : Không biết cháu nhìn có rõ không , nhưng đi đâu cháu cũng thấy cảnh đói khát , cảnh bất công. |
* Từ tham khảo:
- đói khổ
- đói không ai tha, giàu ra số phận
- đói không lo khách, rách không lo mụn vá
- đói lòng con, héo hon cha mẹ
- đói lủi
- đói mặt xanh nanh vàng