| hỷ | đt. X. Hỉ: Hỷ mũi; Hỷ-dung..., hỷ-vũ. |
| hỷ | (khd). Mừng, cũng viết là hỉ: Hỷ sự, hỷ-tín. |
| Người chồng sắp cưới của nàng xúng xính trong bộ quần áo mới , ngượng nghịu và hoan hỷ. |
| Thỉnh thoảng cô quay mặt ra ngoài hỷ mũi kín đáo. |
Tự hỷ châm giới chi hữu duyên , Thâm khách đằng la chi đắc thác. |
Cuối đời Đoan Khánh (2) có người học trò là Mao Tử biên đến du học ở Kinh thành , lâu ngày nhớ nhà , bèn về thăm quê ở huyện Đồng hỷ thuộc Thái Nguyên. |
Ông đồ hỏi một cách chán nản : Thầy bảo con bé cháu nhà tôi nhất định sang năm thì lấy chồng à? Mà lại lấy chồng giàu nữa kia à? Cô thầy bói đáp : Nhất định , vì sang năm cô ta có Hồng Loan , Thiên hỷ chiếu. |
183 Lý Nguyên Gia : Việt Sử Lược quyển 1 10b dựa vào Cựu Đường thư (Bản kỷ 17) chép là Nguyễn (tức Lý) Nguyên hỷ. |
* Từ tham khảo:
- chỉn
- chỉn
- chỉn
- chỉn chu
- chín
- chín