| goòng | dt. Toa xe lửa: goòng bọc sắt; Làm đơn xin goòng (wagons). |
| goòng | - d. Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất. |
| goòng | dt (Pháp: wagonnet) Xe nhỏ cố bốn bánh sắt cho chạy trên đường ray để chở than hay quặng: Mẹ đun goòng hay cầm càng xe bò (Ng-hồng). |
| goòng | dt. Do tiếng Pháp wagon-net, toa xe. // Xe ba-goòng: cng. |
| goòng | .- d. Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất. |
| Chàng chỉ chờ cho thầy bước ra ngoài ngưỡng cửa là ném những miếng thuốc ‘mách qué’ ấy xuống gầm giường rồi lấy thuốc tây và bông goòng ra rửa cho thật sạch. |
| Bèn lấy giấy , bút đàm cùng ông huyện : "Ông phải làm ngay hai việc : nhất diện là cho đánh xe đi lên Sài goòng về các miền lục tỉnh , vét lấy hết giấy bản của ta , chứ giấy moi và giấy tàu của các Chú chế ra thì vô dụng. |
| Ông Chiêu Hiện tưởng còn có thể điên cuồng thêm nữa khi lũ gia nhân sai đi mua giấy bản về đưa trình vẻn vẹn được độ ba trăm tờ hoen nhàu với một câu : "Dạ , chúng con đang cho xe lên Sài goòng và về cả lục tỉnh mà cũng chỉ vơ vét được có bấy nhiêu. |
| Vì có biết thế này thì đã không khi nào ông dìu ngọc vào đất Sài goòng để đến nỗi đắc tội với ngọc đá và đánh hỏng cả cuộc đời một vật báu. |
Allo ! Allo ! Phải ! Chính ông chủ đây... À , thế nào nữả... Được... Sao nữả... Sở than hòn Gay hạ giá than xuống dưới năm đồng? Được ! Thế than nắm , nó bán bao nhiêủ Allo , được rồi ! Phù goòng phải cho làm đêm , được. |
| Khách ấy ở Sài goòng mới ra , đã từng biết công hiệu kỳ lạ của loại thuốc này. |
* Từ tham khảo:
- giai âm
- giai cấp
- giai cấp tính
- giai điệu
- giai đoạn
- giai kì