| giụi | đt. Chà xát cho hết xót mắt: Giụi mắt. |
| giụi | - đg. 1. Sát tay vào mi mắt. 2. Gí xuống làm cho tắt: Giụi bó đuốc. |
| giụi | đgt 1. Gí xuống làm cho tắt: Giụi bó đuốc đi 2. Sát tay vào mí mắt: Mới ngủ dậy, nó còn giụi mắt chưa nhìn thấy ai. |
| giụi | .- đg. 1. Sát tay vào mi mắt. 2. Gí xuống làm cho tắt: Giụi bó đuốc. |
| Tàu đến rồi. An nhỏm dậy , lấy tay giụi mắt cho tỉnh hẳn |
| Tôi giụi mắt mấy cái , bàng hoàng một lúc mới nhớ ra là mình đã ngủ dưới thuyền từ đêm qua cho tới bây giờ. |
Khi tên địa chủ già trông thấy người con gái xứ Cao Lãnh khỏe mạnh , có hai hàng mi phớt cong trên cặp mắt to đen , có đôi vai nở rộng , đang nghiêng cúi chào hắn , hắn đưa tay lên giụi mắt mấy cái. |
| " A ! Thế là đến nhà chú Võ Tòng rồi ! " Tôi ngồi dậy , giụi mắt trông lên. |
| Đã sáng bét mà mày còn ngủ à ? Tôi giụi mắt bò ra khoang trước , vốc nước dưới sông lên rửa mặt. |
Bính thờ thẫn nom theo bà cụ cho tới khi bà mất hút giữa đám ngưòi đi lại bụi mù thì Bính gục mặt vào lòng , giụi giụi mắt vào cánh tay áo. |
* Từ tham khảo:
- triệt
- triệt binh
- triệt dạ
- triệt đầu triệt vĩ
- triệt để
- triệt hạ