| đà nẵng | đd. Tên cửa sông Hàng ở Quảng-nam, cũng gọi là cửa Hàng. |
| đà nẵng | Tên cửa sông Hàn ở Quảng-nam. Tức là cửa Hàn (Tourane). |
| Bắt đầu những chuỗi ngày số ca lây nhiễm lan nhanh , ca bệnh số 34 không khai báo thật thà , ca bệnh số 36 ở đà nẵng chỉ tiếp xúc với hai ca nghi nhiễm đã bị lây. |
Các rạp chiếu bóng Tháng Tám , Bắc Đô , Hòa Bình , Đặng Dung... người chen người mua vé xem phim vì từ ngày 10 4 , tất cả các rạp chiếu phim tài liệu Giải phóng Huế và Giải phóng đà nẵng trước khi chiếu phim truyện. |
| Khán giả quê Huế , quê đà nẵng ai cũng háo hức vì hai mươi năm xa cách họ chỉ biết quê hương qua sách báo , lời kể nay phim là hình ảnh mới quay nóng hổi. |
| Một thời trẻ trung , bà Cống từng qua tận Hồng Công hoặc Mã Lai áp tải dừa về đến đà nẵng , Huế. |
| Còn Sơn Nam thứ thiệt vẫn "đóng đô" ở đà nẵng , thỉnh thoảng mới ra Huế. |
| Cam tâm trao lại Sài Gòn tráng lệ cho kẻ khác , Sơn Nam lang thang ra đà nẵng , Ở đây , trong cái chốn bụi bậm này , hắn tìm lại được chút ít niềm vui "anh hùng nhất khoảnh". |
* Từ tham khảo:
- số lẻ thập phân
- số liệt
- số liệu
- số lượng
- số mệnh
- số một