| dặc dặc | tt. C/g. Dằng-dặc X. Dài dặc-dặc. |
| dặc dặc | trgt Như Dằng dặc: Đưa chàng lòng dặc dặc buồn (Chp). |
| dặc dặc | ph. nh. Dằng dặc. |
| Biện Nhạc chồm người tới phía trước , hai tay nắm bàn tay phải của ông giáo dặc dặc , kính cẩn nói : Thầy chưa hết thời đâu. |
| An đau thắt ở đáy lòng , cầm tay Kiên dặc dặc , rồi nức lên khóc. |
| Hắn vờ dặc dặc cánh tay cầm dao rồi đột ngột dùng tay kia thọc một quả đấm vào bụng dưới đối thủ. |
* Từ tham khảo:
- kỳ-thuật
- kỳ-văn
- kỳ-gian
- kỳ-hạn
- kỳ-hạn ân-huệ
- kỳ-hi