| cồm cộp | trt. Nh. Côm-cốp. |
| cồm cộp | trgt Nói thứ vải hay giấy dày quá, cứng quá: Mùa nực mà may áo bằng vải dày cồm cộp thế này ư?. |
| cồm cộp | tht Như côm cốp: Đi giày cồm cộp làm mất cả ngủ. |
| cồm cộp | ph. Nói thứ vải hay giấy dày và cứng, không mịn: Vải bạt dày cồm cộp. |
| cồm cộp | th. Nh. Côm cốp, nhưng tiếng nặng và to hơn: Nện gót giày cồm cộp trên sàn. |
| Hai tay thọc túi quần , chàng đi đi lại lại trong phòng , giày nện cồm cộp xuống gạch. |
| Đang định bước vào nhà thì bỗng đâu một vệt sáng chiếu lên cây hoàng lan và tiếng gót gày nghe cồm cộp ở ngoài cổng. |
| Cho nên dù nghe rõ tiếng giày cồm cộp của Văn mà Liên vẫn cặm cụi ở lỳ trong bếp. |
| Tính ngó vào cửa sổ trông thấy Sài đang lúi húi ở bếp , nhưng anh lại gõ cồm cộp vào cánh cửa. |
| Ngựa nhảy dựng , hí ran , gõ móng cồm cộp xuống mặt đường , tung vó phi nước đại. |
| Tính ngó vào cửa sổ trông thấy Sài đang lúi húi ở bếp , nhưng anh lại gõ cồm cộp vào cánh cửa. |
* Từ tham khảo:
- bón tống
- bọn
- bọn
- bong
- bong
- bong bong