| bong bong | tt. Có âm thanh nhỏ và thanh, gọn, phát ra liên tiếp, đều đều, nghe vui tai: Tiếng trống đánh bong bong o Mưa nhỏ giọt bong bong. |
| bong bong | tht Tả tiếng kêu nhỏ và thanh: Sóng dồn mặt nước vỗ bong bong (HXHương). |
| bong bong | th. Tiếng kêu nhỏ và thanh: Trống khẩu đánh bong bong. |
| Tướng mẫu mu mắt như sau : Mu mắt bbong bongcó nghĩa là không thuộc vào mắt , tưởng như có thể bóc ra được. |
| Hạnh phúc nhân đôi khi vợ chồng Min Bong có hẳn một cặp Bbong bongnhí ! |
| Trước tập cuối Strong Woman Do Bong Soon , người hâm mộ đoán già đoán non rằng một tiểu Bbong bongsẽ ra đời và có sức mạnh không kém gì mẹ. |
| Vẻ mặt cún con của Min Hyuk chỉ có tác dụng với Bong Soon thôi , còn với hai nàng tiểu Bbong bong, anh vẫn bị anh đòn như thường ! |
| Cuối cùng , một tiểu Bbong bongđược sinh ra mang theo sức mạnh gia truyền , và tất nhiên , sẽ đáng yêu chẳng kém gì nữ chính ! |
* Từ tham khảo:
- bong bóng
- bong gân
- bòng
- bòng
- bòng bong
- bòng bong