| anh văn | dt (H. Anh: nước Anh; văn: lời) Tiếng Anh: Dạy Anh văn trường trung học. |
| anh văn | d. nh. Anh ngữ. |
Khiết hỏi lại : Tặng ông giáo Chương ? Tuyết cười vang : Không , tặng cho anh văn chứ. |
| Vì anh văn , người yêu của tôi phải đi vắng một độ nên gửi tôi đằng anh ấy. |
| Có anh văn để ông ấy ngồi ăn không tiện. |
Anh chỉ biết có mỗi một hiệu này thôi vì có một lần anh văn rủ anh đến đây ăn. |
Liên nghe nói lộ vẻ luyến tiếc , giọng thật thà : À quên nhỉ ! Giá mà mình mời anh văn đi chung thì vui quá. |
Minh cười : Nhà anh văn giàu có sang trọng thì thế nào mà chả có tiệc linh đình cho anh ấy. |
* Từ tham khảo:
- trẩng
- trập-trập
- trập-trợ
- trập-cư
- trật bầu lương
- trật cặc