| nikutairoudou | |-HỤC THỂ LAO ĐỘNG|-|= Lao động chân tay|= 不法就労者の頼みの綱となっている肉体労働の仕事を得る: Nhận công việc lao động chân tay mà chủ yếu dựa vào những người làm việc trái pháp luật|= 彼の職歴は肉体労働から重役まであらゆる範囲にわたる: Trong bản lý lịch của anh ta, anh ta làm rất nhiều loại công việc từ lao động chân tay đến làm giám đốc |
* Từ tham khảo/words other:
- nikutairoudousha - にくたいろうどうしゃ 「 肉体労働者 」
- nikuteki - にくてき 「 肉的 」
- nikuwae - にくわえ 「 に加え 」
- nikuwaete - にくわえて 「 に加えて 」
- nikuwohiku - にくをひく 「 肉を挽く 」